Một số vấn đề về di cư lao động làm thuê xuyên biên giới của các tộc người thiểu số vùng biên giới Việt Nam./ (Biểu ghi số 9141)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01739nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:34:24 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Đình Mười |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số vấn đề về di cư lao động làm thuê xuyên biên giới của các tộc người thiểu số vùng biên giới Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Đình Mười |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vùng biên giới đất liền của Việt Nam tiếp giáp với Trung Quốc, Lào và Campuchia là nơi cư trú chủ yếu của các tộc người thiểu số và là địa bàn có vị trí chiến lược trong phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo an ninh quốc phòng của đất nước. Gần đây, hiện tượng di cư lao động làm thuê xuyên biên giới của các tộc người thiểu số vùng biên giới nước ta đã gia tăng nhanh chóng về quy mô và cường độ, tác động sâu sắc đến đời sống kinh tế, xã hội, văn hóa ở vùng biên theo cả hai hướng tích cực và tiêu cực. Trên cơ sở tổng quan tài liệu, bài viết đưa ra bức tranh tổng quát về thực trạng của hiện tượng này, làm rõ sự tương đồng và khác biệt giữa các khu vực biên giớ của nước ta. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Di cư lao động |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 15 - 24 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9141 | 0.00 | Sách |