Một số vấn đề về sinh kế xuyên biên giới của các tộc người thiểu số vùng Đông Bắc./ (Record no. 9142)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01515nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:35:40 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trương, Văn Cường |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số vấn đề về sinh kế xuyên biên giới của các tộc người thiểu số vùng Đông Bắc./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trương, Văn Cường |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bên cạnh các vấn đề văn hóa, xã hội, an ninh quốc phòng và môi trường, hoạt động sinh kế tại khu vực biên giới là chủ đề nhận được sự quan tâm từ các ngành khoa học khác nhau, trong đó có Dân tộc học/Nhân học. Qua tổng quan tài liệu, bài viết bàn luận đến một số vấn đề về thực trạng hoạt động sinh kế xuyên biên giới như tình trạng di cư gắn với lao động làm thuê, trao đổi buôn bán, xâm canh của các tộc người thiểu số tại khu vực biên giới vùng Đông Bắc nước ta từ Đổi mới 1986 đến nay cũng như nguyên nhân và tác động của quá trình này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Sinh kế -- Vùng Đông Bắc (Việt Nam) |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 25 - 34 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9142 | 0.00 | Sách |