Đi làm ăn xa và những biến đổi trong gia đình người Tày ở xã Hữu Khánh, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn./ (Record no. 9143)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01597nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:37:04 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ, Hữu Dực |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đi làm ăn xa và những biến đổi trong gia đình người Tày ở xã Hữu Khánh, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tạ, Hữu Dực |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Lao động đi làm ăn xa hiện nay có xu hướng tăng lên đáng kể trong cộng đồng các dân tộc thiểu số (DTTS), đóng góp không nhỏ vào việc tăng thu nhập cho hộ gia đình và giảm nghèo ở vùng biên giới. Đi làm ăn xa tuy dành được nhiều sự quan tâm của các nhà khoa học, song nghiên cứu cụ thể về hoạt động đó của người DTTS và tác động của nó tới đời sống gia đình người Tày ở vùng biên giới Việt - Trung thì chưa nhiều. Bài viết đề cập đến tình hình đi làm ăn xa của người Tày và một số ảnh hưởng của hoạt động này tới đời sống gia đình của họ ở xã Hữu Khánh thuộc khu vực biên giới huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Tày (Việt Nam) -- Lao động, việc làm |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 35 - 43 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9143 | 0.00 | Sách |