Tác động của thu hồi đất đến sinh kế của hộ gia đình tại thành phố Lào Cai./ (Record no. 9144)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01959nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:38:28 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tác động của thu hồi đất đến sinh kế của hộ gia đình tại thành phố Lào Cai./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết tìm hiểu những tác động của việc thu hồi đất để mở rộng thành phố Lào Cai đến sinh kế các hộ gia đình, nhất là đối tượng phụ nữ bị mất đất. Những hộ gia đình có sinh kể phụ thuộc vào hoạt động nông nghiệp chịu nhiều tác động tiêu cực do thu hồi đất. Sự chuyển đổi của người nông dân mất đất sang các hình thức sinh kế mới nhiều gặp trở ngại do trình độ học vấn, độ tuổi, giới tính. Do đó, thu nhập của một số hộ gia đình sau 5 năm, 10 năm vẫn có xu hướng giảm so với trước khi thu hồi đất, tỷ lệ thất nghiệp của phụ nữ cao hơn nam giới sau khi thu hồi đất. Song, ở một số trường hợp, việc chuyển khu vực sinh sống từ nông thôn sang thành thị là cơ hội tìm kiếm sinh kế mới, tạo đà phát triển kinh tế hộ gia đình. Do vậy, những thách thức của người dân dưới tác động của việc thu hồi đất cần được nhìn nhận khách quan, có giải pháp phù hợp để ổn định đời sống và kinh tế của các gia đình bị ảnh hưởng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thu hồi đất |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 44 - 51 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9144 | 0.00 | Sách |