Mạng lưới xã hội trong chăm sóc sức khỏe sinh sản của phụ nữ dân tộc Tày, Nùng ở huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn (Record no. 9145)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01676nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:39:56 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Thị Lê Thảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Mạng lưới xã hội trong chăm sóc sức khỏe sinh sản của phụ nữ dân tộc Tày, Nùng ở huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Thị Lê Thảo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Mạng lưới xã hội có vai trò quan trọng trong việc kết nối cá nhân với cá nhân, cá nhân với tổ chức để chăm sóc và ứng phó với các vấn đề sức khỏe sinh sản. Qua nghiên cứu ở huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn, bài viết trình bày về mạng lưới xã hội trong chăm sóc sức khỏe sinh sản của phụ nữ dân tộc Tày, Nùng khi họ ở nội biên và khi di cư lao động xuyên biên giới. Đặc điểm mạng lưới xã hội trong từng bối cảnh sẽ cho thấy khả năng tiếp cận các tương trợ cũng như dịch vụ y tế của người phụ nữ. Kết quả nghiên cứu góp phần làm rõ đặc trưng và vai trò của mạng lưới xã hội trong chăm sóc sức khỏe sinh sản của phụ nữ ở một huyện vùng biên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Sức khỏe sinh sản -- Dân tộc thiểu số -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 52 - 60 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9145 | 0.00 | Sách |