Một số ghi nhận về hôn nhân khác tộc người và khác tôn giáo của người Chăm Hồi giáo ở Nam Bộ./ (Record no. 9146)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01771nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:41:17 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Ngọc Xuân Ánh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số ghi nhận về hôn nhân khác tộc người và khác tôn giáo của người Chăm Hồi giáo ở Nam Bộ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Ngọc Xuân Ánh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đặc điểm nổi bật chi phối mọi mặt đời sống của người Chăm ở Nam Bộ là việc thực hành đức tin tôn giáo tuân thủ theo giáo luật Hồi giáo (Islam). So với các tộc người khác, cộng đồng người Chăm Hồi giáo ở nông thôn cũng như thành thị vẫn giữ căn tính (identity), tính tự quản và đặc thù văn hóa của mình một cách chặt chẽ. Dù vậy, đa số người Chăm ở Nam Bộ, nhất là đối với người Chăm ở An Giang thường xuyên xuất cư, di chuyển bằng ghe xuồng trên sông nước hoặc trên đường bộ để làm một số nghề tự do như mua bán nhỏ, chài cả,... Phương thức mưu sinh có tính di động “nay đây, mai đó” của người Chăm ở Nam Bộ đã làm nảy sinh những mối quan hệ xã hội với một số tộc người và tôn giáo khác, trong đó kiểu quan hệ sâu sắc nhất là hôn nhân. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Chăm (Nam Bộ) -- Hôn nhân gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 61 - 69 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9146 | 0.00 | Sách |