Vai trò của đội ngũ chức sắc người Chăm Islam ở vùng biên giới tỉnh An Giang./ (Record no. 9147)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01624nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:42:46 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Trần Quyên |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Vai trò của đội ngũ chức sắc người Chăm Islam ở vùng biên giới tỉnh An Giang./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Trần Quyên |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết trình bày một số nét chính về vai trò của đội ngũ chức sắc người Chăm Islam ở An Giang vốn rất quan trọng đối với đời sống cộng đồng tin theo đạo Islam. Đây là kết quả phân tích tư liệu điền dã tại tỉnh An Giang vào tháng 10 năm 2018 của tác giả, bước đầu đặt mối quan tâm nghiên cứu lâu dài về người Chăm theo đạo Islam ở vùng biên giới trong bối cảnh hiện nay tại Việt Nam nói chung và vùng biên giới Việt Nam - Campuchia nói riêng. Nội dung bài viết, ngoài việc nêu lên những nét chính về vai trò của các chức sắc tôn giáo Chăm Islam vùng biên giới tỉnh An Giang, còn đề cập tới mối quan hệ của cộng đồng Chăm Islam nơi đây với cộng đồng Islam ở Đông Nam Á. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Chăm (An Giang) -- Tổ chức chính quyền |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 70 - 79 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9147 | 0.00 | Sách |