Một số vấn đề về chính sách hôn nhân và gia đình ở vùng dân tộc thiểu số biên giới Việt Nam - Trung Quốc./ (Record no. 9148)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01843nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:43:58 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hoàng, Phương Mai |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số vấn đề về chính sách hôn nhân và gia đình ở vùng dân tộc thiểu số biên giới Việt Nam - Trung Quốc./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hoàng, Phương Mai |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc với mạng lưới thân tộc, quan hệ kinh tế, di động dân cư vùng biên, hôn nhân xuyên biên giới... khiến cho cấu trúc gia đình các dân tộc nơi đây trở nên cơ động và mềm dẻo. Vì vậy, chính sách và việc thực hiện chính sách hôn nhân và gia đình đối với đồng bào dân tộc thiểu số vùng biên giới cũng mang những đặc thù riêng biệt. Từ thực tiễn vấn đề chính sách về hôn nhân và gia đình ở vùng biên này, bài viết tập trung vào các khía cạnh tảo hôn, hôn nhân cận huyết thống, hôn nhân xuyên biên giới, kết hôn không giả thú và sự khó khăn khi triển khai thủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài của đồng bào ở vùng biên giới hai nước. Qua đó, đưa ra một số khuyến nghị góp phần xây dựng chính sách hôn nhân và gia đình ở vùng biên giới ngày càng hoàn thiện. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Hôn nhân gia đình -- Chính sách |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 80 - 89 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9148 | 0.00 | Sách |