Chính sách và thực tiễn giảm nghèo ở người Xơ-đăng tại hai xã Trà Đốc và Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam./ (Record no. 9149)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01864nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070749.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-10-01 13:45:22
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0866-7632
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Phạm, Quang Linh
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Chính sách và thực tiễn giảm nghèo ở người Xơ-đăng tại hai xã Trà Đốc và Trà Sơn, huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Phạm, Quang Linh
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2022
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Bài viết tìm hiểu và đánh giá hệ thống chính sách xóa đói giảm nghèo (XĐGN) đối với người Xơ-đăng ở huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam. Những chính sách này được chia thành 6 nhóm: nhóm chính sách hỗ trợ trực tiếp về sinh kế và 5 nhóm chính sách nhằm nâng cao 5 chỉ số cơ bản gồm: y tế, giáo dục, nhà ở, nước sạch, vệ sinh và thông tin. Trong 10 năm qua, việc triển khai hệ thống chính sách XĐGN đã giúp rất nhiều hộ gia đình người Xơ-đăng ở Bắc Trà My thoát nghèo, nâng cao chất lượng cuộc sống. Song, những chỉ số về đói nghèo của đồng bào hiện nay vẫn ở mức cao. Vì vậy, để XĐGN cho người Xơ-đăng trong thời gian tới, bên cạnh việc tiếp tục triển khai chính sách hỗ trợ sinh kế trực tiếp cần triển khai các nhóm chính sách theo thứ tự ưu tiên như: nhà ở, y tế, giáo dục, nước sạch và vệ sinh, thông tin.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Người Xơ-đăng (Quảng Nam) -- Chính sách giảm nghèo
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 6 (222), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2022
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 90 - 99
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 6 (222), 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Dân tộc học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9149 0.00 Sách