Chính sách của Trung Quốc đối với các dân tộc có dân số ít từ năm 2000 đến nay./ (Biểu ghi số 9150)
[ Hiển thị MARC ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01577nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:46:37 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Ngọc Huynh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Chính sách của Trung Quốc đối với các dân tộc có dân số ít từ năm 2000 đến nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Ngọc Huynh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bước vào thế kỷ XXI, Trung Quốc đang phải đối diện với nhiều thách thức, trong đó nổi lên là sự phát triển yếu kém của các dân tộc thiểu số có dân số ít sống tại vùng sâu, vùng xa và nơi biên viễn. Nhận thức rõ tầm quan trọng của vấn đề, Chính phủ Trung Quốc đã đưa ra các kế hoạch hỗ trợ phát triển với nhiều chính sách ưu tiên về tài chính, giáo dục, y tế… nhằm khai thác những lợi thế tự nhiên và thúc đẩy sự phát triển của người dân sở tại. Qua gần hai thập kỷ thực hiện chính sách, Chính phủ và người dân Trung Quốc đã gặt hải được nhiều thành công trong công cuộc xóa đói giảm nghèo và phát triển. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Trung Quốc -- Chính sách -- 2000-2020 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 100 - 109 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9150 | 0.00 | Sách |