Tình hình nghiên cứu về Công giáo ở các dân tộc thiểu số Việt Nam./ (Record no. 9151)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01495nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070749.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:47:58 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương, Ngọc Thi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình hình nghiên cứu về Công giáo ở các dân tộc thiểu số Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vương, Ngọc Thi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Nghiên cứu về Công giáo ở các dân tộc thiểu số vùng biên giới Việt Nam đến nay vẫn còn hạn chế, chủ yếu tập trung vào khu vực Tây Nguyên và miền núi phía Bắc, và chỉ ở một số dân tộc như Hmông, Ba-na, Gia-rai,... Sự khác biệt về vùng miền, lịch sử kinh tế, chính trị, văn hóa tộc người chưa được chú trọng trong tiếp cận nghiên cứu, cũng như quá trình biến đổi về thế giới quan, niềm tin tôn giáo của các tộc người chưa được làm rõ. Sự vắng bóng của tiếp cận nhân học tôn giáo là yêu cầu bức thiết cần có sự đóng góp của ngành Nhân học/Dân tộc học trong lĩnh vực nghiên cứu này. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Công giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 110 - 120 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9151 | 0.00 | Sách |