Tình hình nghiên cứu về tín ngưỡng truyền thống của một số tộc người thiểu số ở miền núi phía Bắc Việt Nam./ (Record no. 9152)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01479nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:49:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trịnh, Thị Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình hình nghiên cứu về tín ngưỡng truyền thống của một số tộc người thiểu số ở miền núi phía Bắc Việt Nam./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trịnh, Thị Lan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Ngoài bộ phận nhỏ theo các tôn giáo du nhập từ nước ngoài, phần lớn các tộc người thiểu số ở nước ta hiện vẫn duy trì các hình thức tín ngưỡng truyền thống, bao gồm thực hành các nghi lễ gia đình và dòng họ, thờ cúng các vị thần linh của cộng đồng làng bản, kể cả các thần nông nghiệp,... Nội dung bài viết này chủ yếu tổng quan một số nghiên cứu về tín ngưỡng truyền thống của các tộc người ở miền núi phía Bắc đã được xuất bản, chỉ ra những lĩnh vực cần nghiên cứu chuyên sâu trong thời gian tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Tín ngưỡng dân gian -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 121 - 130 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9152 | 0.00 | Sách |