Tình hình nghiên cứu về văn hóa tinh thần của một số tộc người thiểu số ở Tây Nguyên./ (Record no. 9154)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01688nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 13:54:04 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đoàn, Việt |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tình hình nghiên cứu về văn hóa tinh thần của một số tộc người thiểu số ở Tây Nguyên./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đoàn, Việt |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tây Nguyên là địa bàn cư trú lâu đời của nhiều tộc người thiểu số, thuộc nhiều nhóm ngôn ngữ, tạo nên sự đa dạng trong đời sống văn hóa Việt Nam. Từ đầu thế kỷ XXI, xu hướng hiện đại hóa, công nghiệp hóa, toàn cầu hóa và hội nhập phát triển mạnh mẽ đã tạo nên những biến đổi nhất định trong đời sống văn hóa cộng đồng các tộc người nơi đây. Qua việc tổng quan tài liệu nghiên cứu về các tộc người thiểu số ở khu vực Tây Nguyên, bài viết tập trung bàn về một số biến đổi trong đời sống tinh thần của các tộc người thiểu số ở những khía cạnh cụ thể như đời sống tin ngưỡng, lễ hội, văn học dân gian và một số loại hình nghệ thuật biểu diễn nhạc cụ, dân ca, dân vũ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Tây Nguyên -- Đời sống văn hóa, xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 6 (222), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 138 - 147 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 6 (222), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9154 | 0.00 | Sách |