Không gian thứ ba và mạng lưới xã hội vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc./ (Record no. 9156)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01879nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 14:50:46 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vương, Xuân Tình |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Không gian thứ ba và mạng lưới xã hội vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vương, Xuân Tình |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Không gian thứ ba (Third space) ở vùng biên giới Việt - Trung hình thành trên cơ sở thương thuyết về không gian (Spatial negotiations), thương thuyết về thời gian (Temporal negotiations) và thương thuyết về tính chủ quan chính trị (Negotiations of political subjectivities) của cư dân vùng biên. Mạng lưới xã hội (Social network) ở vùng này trong quan hệ mật thiết với không gian thứ ba được thiết lập bằng sự tương tác của các cá nhân, gia đình hay cộng đồng có hoạt động xuyên biên giới. Nghiên cứu về không gian thứ ba và mạng lưới xã hội vùng biên giới Việt - Trung, cho thấy bản chất của sự phức tạp ở vùng biên này và hiệu quả quản trị xã hội chưa cao. Để thu hẹp không gian thứ ba và giảm thiểu hoạt động tiêu cực của mạng lưới xã hội xuyên biên giới Việt - Trung, điều cốt yếu là phải phát triển ở nội biên để đáp ứng nhu cầu hàng hóa, việc làm của cư dân vùng biên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Quan hệ quốc tế -- Trung Quốc -- Biên giới |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 24 - 39 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9156 | 0.00 | Sách |