Những ứng xử khác nhau của người dân và chính quyền Trung Quốc đối với cô dâu Việt Nam (Nghiên cứu trường hợp một thôn ở vùng biên giới Việt - Trung) (Record no. 9157)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01791nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 14:52:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thu Huyền |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những ứng xử khác nhau của người dân và chính quyền Trung Quốc đối với cô dâu Việt Nam (Nghiên cứu trường hợp một thôn ở vùng biên giới Việt - Trung) |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thu Huyền |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết trình bày những ủng xử khác nhau của người dân tại cộng đồng và chính quyền địa phương đối với cô dâu người Việt Nam lấy chồng Trung Quốc. Những chính sách về hôn nhân xuyên biên giới của chính phủ Trung Quốc đã tạo ra nhiều trở ngại đối với cô dâu người Việt Nam và khiến họ khó khăn trọng việc hòa nhập vào xã hội. Tuy nhiên, những cô dâu này vẫn được cộng đồng chấp nhận và được đối xử như những người đồng tộc có chung nhiều nét văn hóa tương đồng. Đối diện với chính sách của nhà nước tương khắt khe và sự thừa nhận từ cộng đồng, chính quyền địa phương ở Trung Quốc đã có những ứng xử khéo léo để dung hòa giữa chính sách từ trên xuống và nguyện vọng của người dân ở địa phương. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trung Quốc -- Hôn nhân gia đình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 40 - 50 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9157 | 0.00 | Sách |