Bàn về vai trò của người Việt với sự phát triển của vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc ở khu vực Đông Bắc./ (Record no. 9158)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01617nam a2200241 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 14:57:30 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Xuân Đính |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Bàn về vai trò của người Việt với sự phát triển của vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc ở khu vực Đông Bắc./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Xuân Đính |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc khu vực Đông Bắc có vị trí trọng yếu đối với sự phát triển của đất nước. Đây là nơi sinh sống của nhiều tộc người, trong đó có người Việt (Kinh). Do nhiều nguyên nhân, khu vực biên giới này đang gặp những khó khăn và thách thức rất lớn trên bước đường phát triển, chịu nhiều tác động của chính sách biên giới mềm từ phía Trung Quốc, làm cho biên giới mềm của nước ta ở khu vực này chưa tương xứng với biên giới cứng - biên giới quốc gia. Tình hình trên đòi hỏi phải phát huy vai trò của các tộc người, trong đó có người Việt - tộc người giữ vai trò chủ đạo trong sự phát triển của quốc gia đa tộc người Việt Nam |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Vùng Đông Bắc (Việt Nam) -- Kinh tế xã hội |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 51 - 61 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9158 | 0.00 | Sách |