Xóa đói giảm nghèo ở các vùng biên giới Việt Nam từ 2010 - 2020: chính sách, thực trạng và những vấn đề đặt ra./ (Record no. 9159)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01829nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 14:58:48 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Hồng Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xóa đói giảm nghèo ở các vùng biên giới Việt Nam từ 2010 - 2020: chính sách, thực trạng và những vấn đề đặt ra./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Hồng Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Các vùng biên giới Việt Nam trong nhiều năm qua tuy đã được thụ hưởng nhiều chính sách, chương trình xóa đói giảm nghèo của Đảng và Nhà nước cũng như sự hỗ trợ của các tổ chức quốc tế, song vẫn còn nhiều bất cập. Nguyên nhân của tình trạng này là do các chính sách, chương trình xóa đói, giảm nghèo được thiết kế theo mô hình chung cho tất cả các vùng dân tộc thiểu số và miền núi mà không phân biệt đặc điểm cụ thể giữa các vùng miền, hay biên giới và nội địa vùng thấp. Bài viết này trên cơ sở tìm hiểu chính sách và thực trạng xóa đói, giảm nghèo ở vùng dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2010 - 2020, đề xuất kiến nghị cần xây dựng chính sách giảm nghèo bền vững phù hợp và hiệu quả đối với vùng biên giới trong một chiến lược chung về biên cương vào những thập niên tới. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Việt Nam -- Chính sách giảm nghèo -- 2010-2020 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 62 - 75 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9159 | 0.00 | Sách |