Tác động của chính sách phát triển vùng biên đến hệ thống chợ ở khu vực biên giới Việt Nam - Trung Quốc./ (Record no. 9160)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01745nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 15:00:07 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Tạ, Thị Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tác động của chính sách phát triển vùng biên đến hệ thống chợ ở khu vực biên giới Việt Nam - Trung Quốc./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Tạ, Thị Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc có hệ thống chợ dày đặc với đầy đủ các loại hình, quy mô lớn nhỏ khác nhau. Từ Đổi mới đến nay, nhất là từ khi bình thường hóa quan hệ Việt Nam - Trung Quốc, Đảng và Nhà nước ta đã ban hành và triển khai hàng loạt chính sách phát triển vùng biên giới này, trong đó có những chính sách về thương mại, chợ và hoạt động trao đổi hàng hóa của cư dân ở vùng biên. Nhờ vậy, hoạt động của hệ thống chợ trong vùng ngày càng trở nên sôi động hơn. Bài viết này tập trung làm rõ nội dung của các chương trình, chính sách phát triển vùng biên nói chung cũng như phát triển thương mại ở vùng biên giới Việt Nam - Trung Quốc nói riêng và những tác động của các chính sách đến sự phát triển của hệ thống chợ trong vùng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Chợ -- Biên giới -- Khía cạnh kinh tế |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 76 - 85 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9160 | 0.00 | Sách |