Biến đổi một số yếu tố văn hóa của đồng bào Tin Lành ở vùng biên giới huyện Mường Nhé (Điện Biên) và huyện Ia Grai (Gia Lai) hiện nay./ (Record no. 9161)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01768nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 15:01:21 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Mai Lan |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biến đổi một số yếu tố văn hóa của đồng bào Tin Lành ở vùng biên giới huyện Mường Nhé (Điện Biên) và huyện Ia Grai (Gia Lai) hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Mai Lan |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những năm gần đây, đời sống của tín đồ các dân tộc thiểu số theo Tin Lành, nhất là trong lĩnh vực văn hóa đã có nhiều biến đổi so với trước. Họ đã có ý thức hơn trong việc ủng hộ và tuân thủ chủ trương đường lối của Đảng và chính sách của Nhà nước, song song với việc vâng phục đức tin, thực hiện sống tốt đời đẹp đạo. Bài viết này mong muốn phản ảnh một phần đời sống văn hóa của đồng bào theo đạo Tin Lành ở hai tỉnh Điện Biên và Gia Lai, từ đó đưa ra những ưu điểm và hạn chế trong đời sống văn hóa của các tín đồ nhằm tạo cơ sở tìm sự hòa hợp và đồng thuận giữa chính quyền và giáo hội, giữa tin đồ Tin Lành với người không có đạo ở vùng biên giới Tây Bắc và Tây Nguyên trong bối cảnh hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tin Lành -- Biến đổi văn hóa |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 86 - 95 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9161 | 0.00 | Sách |