Giá trị tín ngưỡng truyền thống của người Dao Tiền ở nước ta hiện nay và những vấn đề đặt ra./ (Record no. 9162)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01615nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 15:02:40 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý, Hành Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Giá trị tín ngưỡng truyền thống của người Dao Tiền ở nước ta hiện nay và những vấn đề đặt ra./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý, Hành Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tín ngưỡng truyền thống của người Dao Tiền cũng như tộc người Dao được hình thành trong quả trình lịch sử tộc người, có vai trò to lớn trong việc duy trì các nghi lễ, lễ hội của đồng bào. Đặc biệt, gắn với nghi lễ, tin ngưỡng là thực hành những đặc trưng văn hóa như các loại nhạc cụ, điệu múa, bài hát và thơ củng, nghệ thuật trang trí, đồ ẩm thực dâng cúng, lễ phục, tranh thờ,... Do đó, tin ngưỡng truyền thống của nhóm Dao Tiền cũng như các tộc người thiểu số là di sản văn hóa, cần có giải pháp thiết thực để bảo tồn và phát huy những yếu tố tích cực trong bối cảnh phát triển kinh tế thị trường, toàn cầu hóa và hội nhập. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Dao Tiền (Việt Nam) -- Tín ngưỡng dân gian |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 96 - 107 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9162 | 0.00 | Sách |