Các hình thức truyền thông và mô hình trung tâm công tác xã hội hỗ trợ sinh viên tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền./ (Record no. 9164)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01389nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070750.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 15:05:36 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thanh Tùng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Các hình thức truyền thông và mô hình trung tâm công tác xã hội hỗ trợ sinh viên tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thanh Tùng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết dựa trên kết quả nghiên cứu của đề tài “Xây dựng mô hình Trung tâm công tác xã hội hỗ trợ sinh viên thông qua các hình thức truyền thông tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền”. Nội dung chủ yếu là giới thiệu, đánh giá về các hình thức truyền thông, nêu lên hiện trạng tiếp cận thông tin của sinh viên. Từ đó, đề xuất xây dựng mô hình trung tâm công tác xã hội hỗ trợ sinh viên qua các hình thức truyền thông tại Học viện Báo chí và Tuyên truyền hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Truyền thông -- Mô hình |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 5 (221), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 116 - 125 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 5 (221), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9164 | 0.00 | Sách |