Tổ chức phi chính phủ nước ngoài với thúc đẩy bình đẳng giới của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam./ (Record no. 9166)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01847nam a2200265 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070751.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-10-01 16:06:46
022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER
International Standard Serial Number 0866-7632
040 ## - CATALOGING SOURCE
Original cataloging agency 1
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Nguyễn, Thị Tám
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tổ chức phi chính phủ nước ngoài với thúc đẩy bình đẳng giới của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam./
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Nguyễn, Thị Tám
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Vấn đề bình đẳng giới trong các nhóm dân tộc thiểu số (DTTS), giữa các nhóm DTTS với dân tộc Kinh ở Việt Nam đến nay vẫn còn khoảng cách đáng kể và tồn tại không chỉ trong giao tiếp, ứng xử mà còn ở các lĩnh vực đời sống kinh tế - xã hội. Vì thế, bình đẳng giới là một trong những lĩnh vực ưu tiên hỗ trợ hàng đầu của các tổ chức phi chính phủ nước ngoài (INGOs) tại Việt Nam thời gian qua. Bài viết đề cập đến vai trò của INGOs trong thúc đẩy bình đẳng giới của các DTTS về quyền, vị thế xã hội, vai trò của phụ nữ DTTS trong phát triển kinh tế, giáo dục và chăm sóc sức khỏe. Qua đánh giá những thành tựu, hạn chế, tác giả nêu ra một số khuyến nghị giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả của INGOs trong thực hiện các dự án liên quan đến bình đẳng giới tại vùng DTTS và miền núi nước ta thời gian tới.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Bình đẳng giới -- Dân tộc thiểu số -- Việt Nam
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Số 4 (220), 2020
710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Place, publisher, and date of publication Tạp chí Dân tộc học
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Related parts 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Physical description tr. 15 - 27
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Report number Số 4 (220), 2020
773 ## - HOST ITEM ENTRY
Nhan đề Tạp chí Dân tộc học
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9166 0.00 Sách