Biến đổi trồng trọt của người Co ở xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi và một số vấn đề đặt ra./ (Record no. 9167)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01855nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 16:08:03 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Thị Thu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Biến đổi trồng trọt của người Co ở xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi và một số vấn đề đặt ra./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Thị Thu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết đề cập tới những biến đổi trong trồng trọt của người Co ở xã Trà Sơn, huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi. Thời gian gần đây, dưới tác động của các điều kiện mới, người Co ở đây đã tăng tối đa diện tích ruộng nước để dành diện tích nương lúa cho phát triển các cây nông sản hàng hóa, đặc biệt là những cây cao sản, kết hợp chăm sóc rừng. Vì vậy, đồng bào đã chú trọng gieo trồng các giống lúa năng suất cao với những kỹ thuật canh tác mới trên ruộng nước, xuất hiện kinh tế lâm nghiệp thông qua hoạt động quản lý bảo vệ rừng Song, trồng trọt của người Co hiện vẫn đang đối mặt với những khó khăn, nhất là đói nghèo do thiếu đất sản xuất, không đảm bảo an ninh lương thực nên vẫn gia tăng tình trạng phá rừng, làm nương. Vấn đề này rất cần được các cấp, các ngành có biện pháp tháo gỡ. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Co (Quảng Ngãi) -- Trồng trọt |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (220), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 28 - 37 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (220), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9167 | 0.00 | Sách |