Trồng trọt truyền thống của người Dao ở xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn./ (Record no. 9168)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01301nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 16:09:15 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý, Cẩm Tú |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Trồng trọt truyền thống của người Dao ở xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý, Cẩm Tú |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết đề cập đến các hình thức trồng trọt truyền thống của người Dao ở xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn - một địa bàn vùng sâu, vùng xa đặc biệt khó khăn. Trong đó, nương rẫy, ruộng bậc thang và vườn là các loại hình canh tác đã được duy trì từ lâu đời. Cùng với chăn nuôi, thủ công nghiệp và trao đổi hàng hóa, trồng trọt tạo nên một hệ sinh kế truyền thống tương đối hài hòa, bền vững về mặt sinh thái. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Dao (Bắc Kạn) -- Trồng trọt |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (220), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 38 - 46 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (220), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9168 | 0.00 | Sách |