Nghèo đa chiều giai đoạn 2016 - 2020 ở các dân tộc thiểu số tại chỗ khu vực Tây duyên hải miền Trung và một số vấn đề đặt ra./ (Record no. 9169)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01652nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 16:10:31 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Vũ, Đình Mười |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghèo đa chiều giai đoạn 2016 - 2020 ở các dân tộc thiểu số tại chỗ khu vực Tây duyên hải miền Trung và một số vấn đề đặt ra./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Vũ, Đình Mười |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hiện nay, nghèo đa chiều đang diễn ra trầm trọng và sâu sắc do những khó khăn đặc thù về điều kiện tự nhiên và dân cư, đây là vấn đề nổi cộm, bức xúc ở các dân tộc thiểu số tại chỗ khu vực Tây duyên hải miền Trung, thể hiện rõ trên các khía cạnh về tỷ lệ hộ nghèo, hộ cận nghèo cao và mức độ thiếu hụt cao một số chỉ số tiếp cận dịch vụ xã hội cơ bản và chất lượng cuộc sống như giáo dục, nhà ở, nước sinh hoạt và nhà vệ sinh. Kết hợp tham chiếu nguyên nhân dẫn đến nghèo, bài viết này đề xuất một số giải pháp gợi ý xây dựng chính sách giảm nghèo ở các dân tộc thiểu số tại chỗ khu vực Tây duyên hải miền Trung. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Chính sách giảm nghèo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (220), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 47 - 59 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (220), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9169 | 0.00 | Sách |