Không Tự Khinh Bỉ Không Tự Phí Hoài (Record no. 917)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00908nam a2200313 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065823.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:25:57
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786047763245
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 99000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 158.2
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu V217-T59
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Vãn Tình
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Không Tự Khinh Bỉ Không Tự Phí Hoài
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Vãn Tình
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Thế giới
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2019
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 362tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm màu hồng cam, minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Chia sẻ những trải nghiệm về công việc, con đường phát triển năng lực bản thân
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lí học ứng dụng
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Phát triển bản thân
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Phát triển mối liên hệ
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xanh Dương
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-917 0.00 Sách