Xây dựng nhà cộng đồng truyền thống ở các dân tộc thiểu số vùng Trường Sơn - Tây Nguyên./ (Record no. 9171)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01680nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 16:13:16 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Văn Mạnh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Xây dựng nhà cộng đồng truyền thống ở các dân tộc thiểu số vùng Trường Sơn - Tây Nguyên./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Văn Mạnh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Những năm qua, từ các nguồn kinh phí, nhiều buôn làng của đồng bào các dân tộc thiểu số vùng Trường Sơn - Tây Nguyên đã xây dựng được nhà cộng đồng truyền thống. Đã có một số công trình tìm hiểu quá trình xây dựng loại nhà này, song vẫn còn ít đề cập, đánh giá một cách tổng quát, phân tích những điểm mạnh, điểm hạn chế và đề xuất các giải pháp có liên quan đến việc xây dựng nhà cộng đồng. Từ tài liệu thực địa ở một số tỉnh, bài viết này tập trung tìm hiểu việc thực hiện xây dựng nhà cộng đồng truyền thống, những ưu điểm, hạn chế và đề xuất một số giải pháp nhằm tiếp tục xây dựng loại hình nhà này có hiệu quả hơn cho các dân tộc thiểu số vùng Trường sơn - Tây Nguyên. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Dân tộc thiểu số -- Nhà cộng đồng |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (220), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 72 - 80 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (220), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9171 | 0.00 | Sách |