Hoạt động tôn giáo xuyên biên giới của người Chăm và người Khmer ở tỉnh An Giang hiện nay./ (Record no. 9172)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01201nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 16:14:39 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lý, Hành Sơn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Hoạt động tôn giáo xuyên biên giới của người Chăm và người Khmer ở tỉnh An Giang hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lý, Hành Sơn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong bối cảnh toàn cầu hóa và hội nhập, những người Chăm theo Hồi giáo (Islam) và người Khơ-me theo Phật giáo Nam tông ở tỉnh An Giang có xu hướng gia tăng các hoạt động tôn giáo xuyên biên giới. Theo đó, những người Chăm luôn tăng cường giao lưu hoạt động tôn giáo với cộng đồng Hồi giáo ở các nước Đông Nam Á, nhất là Malaysia và Campuchia |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Khmer (An Giang) -- Hoạt động tôn giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (220), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 81 - 92 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (220), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9172 | 0.00 | Sách |