Đào tạo tăng tài và nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển tộc người Khmer vùng Nam Bộ./ (Record no. 9173)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01812nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 16:16:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Hồng Yến |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Đào tạo tăng tài và nguồn nhân lực chất lượng cao để phát triển tộc người Khmer vùng Nam Bộ./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Hồng Yến |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việt Nam hiện có khoảng 1,3 triệu người Khơ-me sinh sống ở vùng Nam Bộ. Đây là tộc người gắn với Phật giáo Nam tông Khơ-me và có lịch sử quan hệ chặt chẽ với người Khơ-me Campuchia trển phương diện đồng tộc, đồng tôn, đồng văn hóa. Những năm qua, nhờ sự quan tâm của Đảng và Nhà nước ta, đời sống của người Khơ-me đã có nhiều chuyển biến tích cực. Song, để đáp ứng với thời đại toàn cầu hóa và hội nhập, việc đào tạo tăng tài và nguồn nhân lực chất lượng cao người dân tộc Khơ-me là vấn đề cần thiết. Trên cơ sở tư liệu điền dã và tài liệu Hội thảo khoa học tại Học viện Phật giáo Nam tông Khơ-me năm 2019, bài viết đề cập đến thực trạng, tầm quan trọng của việc đào tạo tăng tài và nguồn nhân lực chất lượng cao cho Phật giáo Nam tông Khơ-me và một số vấn đề đặt ra. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Khmer (Nam Bộ) -- Phật giáo |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (220), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 93 - 106 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (220), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9173 | 0.00 | Sách |