Sự thay đổi đời sống tín ngưỡng của cư dân vạn đò sông Hương./ (Record no. 9174)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01914nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070751.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-01 16:17:23 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Mạnh Hà |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự thay đổi đời sống tín ngưỡng của cư dân vạn đò sông Hương./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Mạnh Hà |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sông Hương chảy qua thành phố Huế là một trong nhiều danh thắng của Việt Nam. Do bối cảnh lịch sử và điều kiện kinh tế - xã hội, đây cũng là nơi cư trú của cư dân vạn độ nhiều thế kỷ. Cuộc sống trên sông nước với sinh kể đánh bắt thủy sản, khiến tín ngưỡng nổi bật của họ là thờ cúng Bà Thủy cùng một số tập quản kiêng kỵ. Tín ngưỡng này gắn với chu kỳ đời người và các hoạt động trong năm của gia đình, cộng đồng. Từ khi cư dân vạn đò được tái định cư ở thành phố Huế, tín ngưỡng đó cũng biến đổi, mai một. Thờ cúng Bà Thủy chỉ còn thấy ở những khu vẫn gắn với nghề khai thác thủy sản và hoạt động khác trên sông nước, tại nơi người dân chuyển đổi sinh kế thì theo một số tín ngưỡng của cư dân sống trên bờ. Do vậy, bảo tồn tin ngưỡng truyền thống của cư dân vạn đò sông Hương không chỉ là quan tâm đến nhóm yếu thể, mà còn đóng góp cho phát triển du lịch. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thừa Thiên Huế (Việt Nam) -- Tín ngưỡng dân gian |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (220), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Dân tộc học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 107 - 115 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (220), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Dân tộc học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9174 | 0.00 | Sách |