SECH HADRÒIH WÊH JAO DÙNH WA WÊH JAO NEO (Record no. 9181)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 00916nam a2200253 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119070752.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2022-10-04 13:50:15
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title hrê
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 220.59593
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu H719-N17
110 ## - MAIN ENTRY--CORPORATE NAME
Corporate name or jurisdiction name as entry element Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam)
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề SECH HADRÒIH WÊH JAO DÙNH WA WÊH JAO NEO
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước tiếng Hrê
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Hội Thánh Tin Lành Việt Nam (Miền Nam). Dịch thuật: Đinh Xuân Tông và Ban Dịch thuật Hrê.
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2020
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 1352tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa simili màu đen
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14x20cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Kinh Thánh là Lời Đức Chúa Trời dành cho nhân loại, bản dịch tiếng Hrê.
600 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Kinh Thánh Cựu Ước và Tân Ước. 2. Kinh Thánh Hrê.
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Kinh Thánh -- Tin Lành -- Tiếng Hrê.
Holdings
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-9181 0.00 Sách