Sự Kêu Gọi Của Đức Chúa Trời (Record no. 9195)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 00766nam a2200205 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070753.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-05 14:58:56 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 248.84 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | A243-C56 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Chua, Adrian |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Sự Kêu Gọi Của Đức Chúa Trời |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Adrian Chua |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 179tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này sẽ gia thêm lòng ham thích của bạn về thức ăn thuộc linh thật sự và cung cấp hướng đi cần thiết để giúp bạn đi theo con đường của sự kêu gọi thiên thượng dành cho bạn.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Kinh nghiệm Chúa |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Sống phục vụ 2. Dưỡng linh |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9195 | 0.00 | Sách |