Thơ Hồ Xuân Hương (Record no. 9202)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01137nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070753.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-06 09:20:53 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 895.92212 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | H678-H96 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Hồ Xuân Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Thơ Hồ Xuân Hương |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Hồ Xuân Hương. Nguyễn Lộc tuyển chọn và giới thiệu |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Văn Học |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1987 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 64tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 13x19cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Hồ Xuân Hương là một nhà thơ nữ nổi tiếng trong lịch sử văn học dân tộc... Bà sáng tác chủ yếu là để tâm sự, để giải bày. Nhưng con người thế nào nên văn chương thể ấy . Hồ Xuân Hương hết sức độc đáo nên thơ của bà cũng vô cùng độc đáo... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Thơ Việt Nam -- Thế kỷ 18. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Văn học Việt Nam -- Thế kỷ 18. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Hồ Xuân Hương |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9337/9337/tho-ho-xuan-huong.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9337/9337/tho-ho-xuan-huong.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9202 | 0.00 | Sách |