Cựu Ước Lược Khảo (Record no. 9208)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01072nam a2200229 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070753.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-06 14:02:48 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 221.61 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | P324-H84 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | House, Paul R. |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Cựu Ước Lược Khảo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Paul R. House |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 1992 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 333tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu xanh, bản photo |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Sách này giúp bạn đọc am hiểu tính nhất quán của Cựu Ước, phác họa một số yếu tố làm cho Cựu Ước hợp nhất, đóng vai bạn đồng hành với việc đọc nghiên cứu Kinh Thánh. Các nhân vật, cốt chuyện, cấu trúc, các chủ đề được nổi bật lên để bạn đọc sẽ biết điều gì đã xảy ra trong Cựu Ước, ngoài ra có kèm một chút lịch sử, thần học và chủ nghĩa phê bình... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Kinh Thánh -- Tin Lành -- Cựu Ước -- Lược khảo |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Kinh Thánh lược khảo |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9208 | 0.00 | Sách |