Nghiên Cứu Về Sự Sống Trong Phúc Âm Giăng (Record no. 9213)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01158nam a2200253 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070754.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-07 15:51:27 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 226.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | W825-L48 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lee, Witness |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghiên Cứu Về Sự Sống Trong Phúc Âm Giăng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Bài 38 - 51 |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Witness Lee. Living Stream Ministry |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Number of part/section of a work | Tập 4 |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Anaheim, CA , USA |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2001 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 641tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm màu xanh lá |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x20.5cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Giữa Sáng Thế Ký và Khải Thị, giữa phần đầu và phần cuối của Kinh Thánh, có một khoảng trống lớn, một khoảng cách lớn. Đâu là chiếc cầu bắc ngang qua khoảng trống này? Chiếc cầu ấy là Phúc Âm Giăng. Phúc Âm Giăng là một sách về sự sống và sự xây dựng: Đấng Christ là sự sống và Hội Thánh là một công trình xây dựng....Sách này từ bài 38 đến bài 51 |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Tăng trưởng tâm linh. |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Bài giảng 2. Dưỡng linh 3. Nghiên cứu Kinh Thánh. |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9213 | 0.00 | Sách |