Tính Khí Con Người Trong Hôn Nhân (Record no. 922)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01446nam a2200361 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119065824.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2021-05-06 12:26:01 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786046151425 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 50000 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Transcribing agency | Thư Viện Cơ Đốc |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 233.5 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | F632-L78 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Littauer, Florence |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Tính Khí Con Người Trong Hôn Nhân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Hiểu mình và hiểu người phối ngẫu |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Florence Littauer |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Tôn Giáo |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 252tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | Bìa mềm hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 14.5x21cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quyển Tính Khí Con Người Trong Hôn Nhân giúp các bạn là người sẽ hoặc đã lập gia đình hiểu tính khí của người yêu hoặc của người phối ngẫu để có thể sống dung hòa với nhau trong Vườn Vui Thích (vườn Ê-đen, Ê-đen có nghĩa là vui thỏa, vui thích) mà Đức Chúa Trời ban tặng cho bạn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Trải nghiệm Cơ Đốc -- Tương quan với người |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nếp sống Cơ Đốc -- Hôn nhân và gia đình |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | HIểu mình - hiểu người |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tình yêu & hôn nhân Cơ Đốc |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Tính cách / Cá tính |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Xuân Thu |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/924/tinh-khi-con-nguoi-trong-hon-nhan.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/924/tinh-khi-con-nguoi-trong-hon-nhan.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Import |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-922 | 0.00 | Sách |