Phạm trù `không` - cơ sở triết học của mỹ học Phật giáo (Record no. 9224)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01548nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070755.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-08 13:42:35 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Phước Tâm |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phạm trù `không` - cơ sở triết học của mỹ học Phật giáo |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Phước Tâm |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | “Không” là một khái niệm cơ bản trong tư tưởng triết học Phật giáo, cũng là một phạm trù quan trọng nhất trong học thuyết Phật giáo. Ban đầu nó được dùng để mô tả trí tuệ Bát-nhã Đại thừa Phật giáo. Sau khi Phật giáo bắt đầu cắm rễ ở các nước phương Đông, thì “không” ở đây còn được coi là một phạm trù mỹ học, có những đặc trưng lý luận độc đáo, có nội hàm biểu ý phong phú, vừa mang nghĩa lý Phật giáo vừa có đặc chất triết học phương Đông. Bài viết sơ lược quá trình phát triển và giải nghĩa của “không”, đồng thời dẫn dụng, phân tích một vài bài thơ thiền thời Lý - Trần, nhằm làm rõ hàm nghĩa mỹ học của nó. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Triết học Phật giáo -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 2 (369), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 56 - 63 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 2 (369), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9224 | 0.00 | Sách |