Phương Pháp Giáo Dục Con Của Người Do Thái (Record no. 9229)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01445nam a2200325 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070755.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-11 13:52:00 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| International Standard Book Number | 9786049269295 |
| 020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER | |
| Terms of availability | 62000 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | 0 vie |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Classification number | 649.1095694 |
| 082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER | |
| Số tài liệu | T772-H23 |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần Hân |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phương Pháp Giáo Dục Con Của Người Do Thái |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Remainder of title | Giúp trẻ tự tin bước vào cuộc sống |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần Hân |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Name of publisher, distributor, etc. | Phụ Nữ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2017 |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Extent | 223tr. |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Other physical details | bìa mềm, hình minh họa |
| 300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION | |
| Dimensions | 16x23cm |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Cuốn sách chia sẻ bí quyết trở thành thiên tài của người Do Thái. Trí tuệ phi thường của họ không tự nhiên mà có, sở dĩ người Do Thái có trí tuệ siêu việt như vậy, bởi họ có một nền tảng giáo dục vững chắc, cha mẹ Do Thái rất coi trọng sự giáo dục con cái. Bạn sẽ ngạc nhiên bởi phương pháp giáo dục con tuyệt vời của người Do Thái qua cuốn sách này.... |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nuôi nấng và dạy dỗ trẻ em -- Do Thái. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tâm lý học -- Tâm lý lứa tuổi -- Trẻ em Do Thái |
| 653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED | |
| Uncontrolled term | Cha mẹ và con |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Thanh Nhã |
| 856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS | |
| Uniform Resource Identifier | <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/9364/phuong-phap-giao-duc-con-cua-nguoi-do-thai.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/9364/phuong-phap-giao-duc-con-cua-nguoi-do-thai.jpg</a> |
| Link text | Cover Image |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Thị Kim Phượng |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9229 | 0.00 | Sách |