Tính Khí Con Người Dành Cho Cha Mẹ (Biểu ghi số 926)

MARC details
000 -LEADER
fixed length control field 01652nam a2200361 a 4500
005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION
control field 20260119065824.0
008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION
fixed length control field 2021-05-06 12:26:04
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
International Standard Book Number 9786046149101
020 ## - INTERNATIONAL STANDARD BOOK NUMBER
Terms of availability 50000
040 ## - CATALOGING SOURCE
Transcribing agency Thư Viện Cơ Đốc
041 ## - LANGUAGE CODE
Language code of text/sound track or separate title vie
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Classification number 233.5
082 ## - DEWEY DECIMAL CLASSIFICATION NUMBER
Số tài liệu F632-L78
100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Littauer, Florence
245 ## - TITLE STATEMENT
Nhan đề Tính Khí Con Người Dành Cho Cha Mẹ
245 ## - TITLE STATEMENT
Remainder of title Biết tính khí con người giúp phụ huynh hiểu nguyên nhân thúc đẩy hành vi của con cái.
245 ## - TITLE STATEMENT
Statement of responsibility, etc. Florence Littauer
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Place of publication, distribution, etc. Hà Nội
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Name of publisher, distributor, etc. Tôn Giáo
260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC.
Date of publication, distribution, etc. 2017
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Extent 203tr.
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Other physical details Bìa mềm hình minh họa
300 ## - PHYSICAL DESCRIPTION
Dimensions 14.5x21cm
520 ## - SUMMARY, ETC.
Summary, etc. Tổng quan về tính khí con người và nghiên cứu phương pháp nuôi dạy con cái phù hợp với các loại tính khí của chúng, cùng những khía cạnh ưu và khuyết của các loại tính khí nhằm tìm cách dung hoà tính cách giữa các thành viên trong gia đình, giúp phụ huynh hiểu nguyên nhân thúc đẩy hành vi của con cái...trước khi có thể làm theo lời Kinh Thánh là: `Dạy trẻ thơ nẻo chính đường ngay` (Châm Ngôn 22:6 - Bản Hiện Đại)
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Tâm lý học -- Giáo dục
650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM
Topical term or geographic name entry element Nếp sống Cơ Đốc -- Hôn nhân và gia đình
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term HIểu mình - hiểu người
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Gia đình Cơ Đốc 2. Nuôi dạy con
653 ## - INDEX TERM--UNCONTROLLED
Uncontrolled term Tính cách / Cá tính
700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME
Personal name Xuân Thu
856 4# - ELECTRONIC LOCATION AND ACCESS
Uniform Resource Identifier <a href="https://data.thuviencodoc.org/books/928/tinh-khi-con-nguoi-danh-cho-cha-me.jpg">https://data.thuviencodoc.org/books/928/tinh-khi-con-nguoi-danh-cho-cha-me.jpg</a>
Link text Cover Image
911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA]
Meeting name or jurisdiction name as entry element Import
Bản tài liệu
Trạng thái loại khỏi lưu thông Trạng thái mất Trạng thái hư hỏng Không cho mượn Thư viện chính Thư viện hiện tại Ngày bổ sung Cost, normal purchase price Total checkouts Mã vạch Cost, replacement price Koha item type
        Thư Viện Cơ Đốc Thư Viện Cơ Đốc 20/01/2026 0.00   TVCD-926 0.00 Sách