C. Mác và Ph. Ăngghen đấu tranh chống các quan điểm sai trái, thù địch và kinh nghiệm cho công tác bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng hiện nay./ (Record no. 9263)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01574nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070758.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 09:48:47 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Lê, Văn Lợi |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | C. Mác và Ph. Ăngghen đấu tranh chống các quan điểm sai trái, thù địch và kinh nghiệm cho công tác bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Lê, Văn Lợi |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Trong quá trình xây dựng và phát triển học thuyết khoa học và cách mạng của mình, C.Mác và Ph.Ăngghen đã không ngừng đấu tranh chống lại các quan điểm sai trái, thủ địch để bảo vệ những nguyên lý của chủ nghĩa Mác. Tinh thần đấu tranh không khoan nhượng ấy không chỉ khiến cho chủ nghĩa Mác luôn vững vàng với thế giới quan duy vật biện chứng, mà còn trở thành vũ khí lý luận sắc bén cho giai cấp công nhân trong cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp mình và toàn nhân loại. Cuộc đấu tranh ấy đã để lại những bài học kinh nghiệm quý giá cho công tác bảo vệ nền tảng tư tưởng của Đảng ta hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Tư tưởng chính trị -- Các Mác |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 3 (370), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 12 - 21 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 3 (370), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9263 | 0.00 | Sách |