Triết Lý Giáo Dục của Hồ Chí Minh với Đổi Mới Giáo Dục và Đào Tạo ở Nước Ta Hiện Nay (Record no. 9273)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01577nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070758.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 11:02:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đinh, Văn Thụy |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Triết Lý Giáo Dục của Hồ Chí Minh với Đổi Mới Giáo Dục và Đào Tạo ở Nước Ta Hiện Nay |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đinh, Văn Thụy |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2022 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Triết lý giáo dục của Hồ Chí Minh chứa đựng giá trị lý luận lẫn thực tiễn nên được Đảng ta kế thừa, vận dụng và đã thu được một số thành tựu quan trọng trong phát triển, đổi mới giáo dục và đào tạo. Tuy nhiên, “đổi mới giáo dục và đào tạo chưa đáp ứng nhu cầu đặt ra” như Văn kiện Đại hội XIII của Đảng thừa nhận. Vì vậy, trên cơ sở triết lý giáo dục của Người, bài viết đề xuất một số nội dung cần quán triệt sâu sắc trong quá trình triển khai thực hiện chủ trương đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo của Đảng nhằm thu được nhiều thành tựu to lớn hơn. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hồ Chí Minh (1890-1969) -- Tư tưởng -- Giáo dục |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 4 (371), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 22 - 39 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 4 (371), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9273 | 0.00 | Sách |