Suy luận và các quy luật cơ bản của tư duy trong logic học I. Kant./ (Record no. 9283)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01628nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070759.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 12:07:06 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Gia Thơ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Suy luận và các quy luật cơ bản của tư duy trong logic học I. Kant./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Gia Thơ |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Bài viết phân tích quan điểm của I.Kant về suy luận và các quy luật cơ bản của tư duy. Về suy luận, Kant xem xét chủ yếu mặt hình thức mà không chú ý đến nội dung. Tuy nhiên, Kant lại không nhất quán quan điểm này đối với các suy luận trực tiếp. Đặc trưng cơ bản nhất trong quan điểm của Kant về suy luận là sự đứt đoạn giữa hình thức và nội dung, đây thực sự là một bước lùi so với Aristotle. Về các quy luật cơ bản của tư duy, Kant chịu ảnh hưởng nhiều ở quan điểm Leibniz-Volf: Quy luật phi mâu thuẫn là hệ quả của quy luật đồng nhất. Ông phủ nhận yếu tố thời gian trong nhận diện quy luật phi mâu thuẫn theo quan điểm Aristotle. Ý nghĩa chủ yếu của quy luật phi mâu thuẫn, theo Kant, chủ yếu đối với các phán đoán phân tích. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lôgíc học |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 12 (355), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 26 - 33 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 12 (355), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9283 | 0.00 | Sách |