Quốc phòng và an ninh trong phát triển bền vững TP. Hồ Chí Minh./ (Record no. 9289)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01280nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070759.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 14:21:18 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Văn Tài |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quốc phòng và an ninh trong phát triển bền vững TP. Hồ Chí Minh./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Văn Tài |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Phát triển bền vững ở Thành phố Hồ Chí Minh là sự kết hợp chặt chẽ, hài hòa giữa tăng trưởng kinh tế với bảo đảm tiến bộ, công bằng xã hội, bảo vệ môi trường, phát triển văn hóa, giữ vững ổn định chính trị và củng cố quốc phòng - an ninh. Đảm bảo quốc phòng và an ninh trong phát triển bền vững Thành phố Hồ Chí Minh bao gồm: Bảo vệ chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Quốc phòng an ninh -- Tổ chức và hoạt động |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (350), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 9 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (350), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9289 | 0.00 | Sách |