Văn hóa ứng xử ở Việt Nam hiện nay: Thực trạng và một số vấn đề đặt ra./ (Record no. 9291)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01910nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070800.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 14:25:50 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Trọng Chuẩn |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Văn hóa ứng xử ở Việt Nam hiện nay: Thực trạng và một số vấn đề đặt ra./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Trọng Chuẩn |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Văn hóa là một trong những trụ cột quan trọng của sự phát triển bền vững bên cạnh sự bền vững về kinh tế, xã hội và môi trường. Văn hóa ứng xử là một bộ phận của văn hóa nói chung. Nói đến văn hóa ứng xử là nói đến nét đẹp và văn minh trong thái độ, lời nói, hành động, tức cũng là nói đến những chuẩn mực đạo đức đã định hình trong quá trình giao tiếp, trong quan hệ giữa các cá nhân với nhau và với cộng đồng người qua những cử chỉ, hành động hay qua ngôn ngữ. Nói rộng hơn, văn hóa ứng xử là sự thể hiện những nét nổi bật tiêu biểu, những nét độc đáo trong lối sống, cách suy nghĩ, cách hành động của mỗi cá nhân và cao hơn nữa là trong triết lý sống của cộng đồng người trong mối quan hệ với nhau và với giới tự nhiên. Từ quan niệm đó, tác giả nhìn nhận những yếu kém ở một số mặt trong văn hóa ứng xử ở nước ta hiện nay và nêu một số giải pháp nhằm khắc phục chúng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Người Việt -- Văn hóa ứng xử |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (350), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 19 - 28 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (350), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9291 | 0.00 | Sách |