Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao nhằm thúc đẩy lực lượng sản xuất trong sự nghiệp đổi mới của Việt Nam hiện nay./ (Record no. 9294)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01926nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070800.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 14:30:30 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Bùi, Xuân Dũng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao nhằm thúc đẩy lực lượng sản xuất trong sự nghiệp đổi mới của Việt Nam hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Bùi, Xuân Dũng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Đối với Việt Nam, từ trước đến nay, để phát triển lực lượng sản xuất thì phải có nguồn nhân lực ở trình độ cao. Song đây là một trong những thách thức lớn nhất của Việt Nam hiện nay. Mặc dù Việt Nam đang ở trong thời kỳ cơ cấu “dân số vàng”, lực lượng lao động trẻ đông đảo, nhưng nguồn nhân lực chất lượng cao của nước ta hiện nay đang thiếu hụt về số lượng, hạn chế về chất lượng và bất cập về cơ cấu trong mối tương quan giữa người lao động với các yếu tố tư liệu sản xuất trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. Chính vì thế, phát triển nguồn nhân lực chất lượng cao có vai trò vô cùng quan trọng nhằm đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo để thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển theo tinh thần của Đại hội Đảng lần thứ XII. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Nguồn nhân lực -- Nguồn nhân lực chất lượng cao -- Chính sách phát triển |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 7 (350), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 47 - 56 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 7 (350), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9294 | 0.00 | Sách |