Một số nguyên tắc cơ bản trong giải quyết mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị ở Việt Nam hiện nay./ (Record no. 9300)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01746nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070800.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 15:30:08 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Triệu, Quang Minh |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số nguyên tắc cơ bản trong giải quyết mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị ở Việt Nam hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Triệu, Quang Minh |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị đóng vai trò trọng yếu, có tính quyết định trong công cuộc đổi mới ở Việt Nam. Mối quan hệ này có tính tất yếu được quy định bởi điều kiện khách quan và nhân tố chủ quan của từng giai đoạn lịch sử. Chính vì thế, giải quyết mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị không có một công thức chung, cố định. Tuy vậy, trên cơ sở các bài học kinh nghiệm có tính tổng quát, định hướng được Đảng ta tổng kết, rút ra từ thành tựu, hạn chế của quá trình đổi mới thời gian qua, có thể khái quát một số nguyên tắc cơ bản mang tính phương pháp luận để giải quyết mối quan hệ giữa đổi mới kinh tế và đổi mới chính trị nói chung và trong giai đoạn hiện nay nói riêng. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Đổi mới chính trị -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (351), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 3 - 10 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (351), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9300 | 0.00 | Sách |