Nghệ thuật ngoại giao Hồ Chí Minh trong Cách mạng tháng Tám 1945./ (Record no. 9302)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01332nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070800.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 15:34:23 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Trần, Thị Minh Tuyết |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Nghệ thuật ngoại giao Hồ Chí Minh trong Cách mạng tháng Tám 1945./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Trần, Thị Minh Tuyết |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Thắng lợi vĩ đại của Cách mạng tháng Tám là sự hội tụ của nhiều nhân tố, nhưng vai trò của Hồ Chí Minh - người đứng đầu một cuộc đấu tranh tổng lực, trong đó có đấu tranh ngoại giao, là một nhân tố đặc biệt quan trọng. Trong bài viết này, thông qua việc phân tích một số nội dung cơ bản trong nghệ thuật ngoại giao Hồ Chí Minh, tác giả muốn khẳng định tài năng và vai trò của nhà ngoại giao kiệt xuất Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của cuộc Cách mạng tháng Tám năm 1945. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Cách mạng tháng Tám, 1945 |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (351), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 19 - 26 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (351), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9302 | 0.00 | Sách |