Một số đặc điểm cơ bản trong tư tưởng đại đoàn kết Hồ Chí Minh./ (Record no. 9303)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01759nam a2200277 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070800.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 15:35:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đỗ, Thị Thùy Trang |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Một số đặc điểm cơ bản trong tư tưởng đại đoàn kết Hồ Chí Minh./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Đỗ, Thị Thùy Trang |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết là một trong những cống hiến to lớn, có giá trị lý luận và ý nghĩa thực tiễn sâu sắc đối với cách mạng Việt Nam. Nó chính là kết quả của sự chắt lọc tinh tế tinh hoa văn hóa dân tộc và nhân loại, vừa mang hơi thở của cuộc sống và thời đại. Hồ Chí Minh đã chỉ ra đại đoàn kết là cội nguồn của sức mạnh, là thứ sức mạnh nội sinh mà không thế lực nào có thể đánh bại. Do đó, việc hiểu rõ và vận dụng đúng đắn tư tưởng đại đoàn kết của Người có ý nghĩa quyết định đến thành công của cách mạng. Từ quá trình nghiên cứu nội dung, bài viết rút ra một số đặc điểm cơ bản trong tư tưởng đại đoàn kết của Hồ Chí Minh nhằm góp phần làm sâu sắc hơn tư tưởng đại đoàn kết của Người. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Hồ Chí Minh (1890-1969) -- Tư tưởng -- Đoàn kết |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (351), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 27 - 34 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (351), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| 911 ## - EQUIVALENCE OR CROSS-REFERENCE-CONFERENCE OR MEETING NAME [LOCAL, CANADA] | |
| Meeting name or jurisdiction name as entry element | Nguyễn Phúc Duy Tân |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9303 | 0.00 | Sách |