Những biến đổi về đời sống tinh thần của người Việt Nam qua các lễ hội truyền thống., (Record no. 9304)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01619nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070801.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 15:37:20 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Đặng, Quang Định |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Những biến đổi về đời sống tinh thần của người Việt Nam qua các lễ hội truyền thống., |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Name of part/section of a work | Đặng, Quang Định |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Việt Nam là quốc gia có kho tàng văn hóa dân gian đặc sắc. Trong kho tàng văn hóa ấy, lễ hội là vùng văn hóa đặc trưng nhất. Lễ hội là hình thức sinh hoạt tổng hợp bao gồm các mặt tinh thần và vật chất, tôn giáo tín ngưỡng và văn hóa nghệ thuật, linh thiêng và đời thường... Đó là những sinh hoạt có sức hút lớn trong đời sống xã hội. Trong tổng số hơn 9000 lễ hội ở Việt Nam, có khoảng 7000 lễ hội truyền thống và được phân bố rộng khắp cả nước. Việc nghiên cứu những biến đổi về đời sống tinh thần của người Việt qua các lễ hội truyền thống góp phần xây dựng đời sống tinh thần và xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Lễ hội truyền thống -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 8 (351), 2022 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 35 - 43 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 8 (351), 2022 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9304 | 0.00 | Sách |