Quan niệm về dân tín trong lịch sử và ý nghĩa của nó đối với việc xây dựng thế trận lòng dân ở nước ta hiện nay./ (Record no. 9315)
[ view plain ]
| 000 -LEADER | |
|---|---|
| fixed length control field | 01570nam a2200265 a 4500 |
| 005 - DATE AND TIME OF LATEST TRANSACTION | |
| control field | 20260119070801.0 |
| 008 - FIXED-LENGTH DATA ELEMENTS--GENERAL INFORMATION | |
| fixed length control field | 2022-10-15 16:36:33 |
| 022 ## - INTERNATIONAL STANDARD SERIAL NUMBER | |
| International Standard Serial Number | 0866-7632 |
| 040 ## - CATALOGING SOURCE | |
| Original cataloging agency | 1 |
| 041 ## - LANGUAGE CODE | |
| Language code of text/sound track or separate title | vie |
| 100 ## - MAIN ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Nguyễn, Nam Thắng |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Nhan đề | Quan niệm về dân tín trong lịch sử và ý nghĩa của nó đối với việc xây dựng thế trận lòng dân ở nước ta hiện nay./ |
| 245 ## - TITLE STATEMENT | |
| Statement of responsibility, etc. | Nguyễn, Nam Thắng |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Place of publication, distribution, etc. | Hà Nội |
| 260 ## - PUBLICATION, DISTRIBUTION, ETC. | |
| Date of publication, distribution, etc. | 2020 |
| 520 ## - SUMMARY, ETC. | |
| Summary, etc. | Dân tín hay còn gọi là niềm tin của nhân dân vào thể chế chính trị khi và chỉ khi thể chế đó phản ánh quyền lợi của họ cũng như sự đảm bảo cho đất nước phát triển bền vững. Dân tín không chỉ là mục tiêu chính trị của bất kỳ thời đại hay thể chế nào, bởi nó quyết định đến sự tồn vong của chế độ, mà còn là tiền đề quan trọng để xây dựng “thế trận lòng dân” cho sự nghiệp bảo vệ chủ quyền quốc gia và bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc. Bài viết tập trung phân tích vai trò của “dân tín” trong lịch sử và ý nghĩa của nó trong việc xây dựng “thế trận lòng dân” ở nước ta hiện nay. |
| 650 ## - SUBJECT ADDED ENTRY--TOPICAL TERM | |
| Topical term or geographic name entry element | Công tác dân vận -- Việt Nam |
| 700 ## - ADDED ENTRY--PERSONAL NAME | |
| Personal name | Số 9 (352), 2020 |
| 710 ## - ADDED ENTRY--CORPORATE NAME | |
| Corporate name or jurisdiction name as entry element | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Place, publisher, and date of publication | Tạp chí Triết học |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Related parts | 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Physical description | tr. 41 - 48 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Report number | Số 9 (352), 2020 |
| 773 ## - HOST ITEM ENTRY | |
| Nhan đề | Tạp chí Triết học |
| Trạng thái loại khỏi lưu thông | Trạng thái mất | Trạng thái hư hỏng | Không cho mượn | Thư viện chính | Thư viện hiện tại | Ngày bổ sung | Cost, normal purchase price | Total checkouts | Mã vạch | Cost, replacement price | Koha item type |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thư Viện Cơ Đốc | Thư Viện Cơ Đốc | 20/01/2026 | 0.00 | TVCD-9315 | 0.00 | Sách |